§3. Đoạn thẳng
– Nhận biết được độ dài đoạn thẳng.
– Nhận biết được độ dài đoạn thẳng.
– Nhận biết được số nghịch đảo của một phân số.<br />
– Thực hiện được các phép tính nhân, chia phân số.
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp,cộng với 0 của phép cộng, quy tắc dấu ngoặc trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí).<br />
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với các phép tính cộng, trừ về phân số.
– Nhận biết được khái niệm đoạn thẳng, trung điểm của đoạn thẳng, độ dài đoạn thẳng.
– Nhận biết được số đối của một phân số.<br />
– Thực hiện được các phép tính cộng, trừ với phân số.
– So sánh được hai phân số cho trước.<br />
– Nhận biết được hỗn số dương.
– Nhận biết được khái niệm hai đường thẳng cắt nhau, song song.
– Nhận biết được phân số với tử số hoặc mẫu số là số nguyên âm.<br />
– Nhận biết được khái niệm hai phân số bằng nhau và nhận biết được quy tắc bằng nhau của hai phân số.<br />
– Nêu được hai tính chất cơ bản của phân số.
– Nhận biết được khái niệm hai đường thẳng cắt nhau, song song.
– Làm quen với việc mô tả xác suất (thực nghiệm) của khả năng xảy ra nhiều lần của một sự kiện trong một số mô hình xác suất đơn giản.<br />
– Sử dụng được phân số để mô tả xác suất (thực nghiệm) của khả năng xảy ra nhiều lần thông qua kiểm đếm số lần lặp lại của khả năng đó trong một số mô hình xác suất đơn giản.